Tỷ giá ngoại tệ Danh sách bài viết

Chi tiết

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam Ngày 15/11/2018


Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD AUST.DOLLAR 16,522.66 16,622.39 16,803.86
CAD CANADIAN DOLLAR 17,346.90 17,504.44 17,695.55
CHF SWISS FRANCE 22,763.67 22,924.14 23,220.82
DKK DANISH KRONE - 3,453.67 3,561.91
EUR EURO 25,960.33 26,038.45 26,427.13
GBP BRITISH POUND 29,615.41 29,824.18 30,089.55
HKD HONGKONG DOLLAR 2,931.39 2,952.05 2,996.24
INR INDIAN RUPEE - 319.04 331.56
JPY JAPANESE YEN 198.97 200.98 206.00
KRW SOUTH KOREAN WON 18.86 19.85 21.09
KWD KUWAITI DINAR - 76,458.92 79,458.69
MYR MALAYSIAN RINGGIT - 5,520.05 5,591.49
NOK NORWEGIAN KRONER - 2,693.96 2,778.39
RUB RUSSIAN RUBLE - 343.07 382.28
SAR SAUDI RIAL - 6,196.45 6,439.56
SEK SWEDISH KRONA - 2,516.93 2,580.29
SGD SINGAPORE DOLLAR 16,623.50 16,740.68 16,923.45
THB THAI BAHT 689.00 689.00 717.73
USD US DOLLAR 23,255.00 23,255.00 23,345.00



Các bài viết khác