Tỷ giá ngoại tệ Danh sách bài viết

Chi tiết

Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam Ngày 14/01/2018


Mã NT Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD AUST.DOLLAR 16,513.87 16,618.70 16,825.41
CAD CANADIAN DOLLAR 17,218.77 17,380.37 17,595.40
CHF SWISS FRANCE 23,246.99 23,416.04 23,744.43
DEM DEUTSCHE MARK - 7,525.08 7,631.17
DKK DANISH KRONE - 3,489.62 3,624.63
EUR EURO 26,374.24 26,458.68 27,145.10
FRF FRENCH FRANC - 2,243.71 2,275.34
GBP BRITISH POUND 29,449.48 29,662.26 29,951.48
HKD HONGKONG DOLLAR 2,916.67 2,932.23 2,981.21
INR INDIAN RUPEE - 303.00 316.00
JPY JAPANESE YEN 206.79 208.38 215.13
KRW SOUTH KOREAN WON 19.40 20.42 21.06
KWD KUWAITI DINAR - 76,508.14 79,510.13
MYR MALAYSIAN RINGGIT - 5,629.23 5,702.10
NOK NORWEGIAN KRONER - 2,656.52 2,765.41
SEK SWEDISH KRONA - 2,545.32 2,634.91
SGD SINGAPORE DOLLAR 16,917.55 17,041.98 17,253.32
THB THAI BAHT 706.81 706.81 746.51
USD US DOLLAR 23,145.00 23,155.00 23,245.00

Tỷ giá được cập nhật lúc 14/01/2019 09:30 và chỉ mang tính chất tham khảo



Các bài viết khác